Ngày tốt ký hợp đồng tháng 9 năm 1965
Dương lịch tháng 9/1965, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/9 | 6/8 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 2/9 | 7/8 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 3/9 | 8/8 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 4/9 | 9/8 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 5/9 | 10/8 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 6/9 | 11/8 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 7/9 | 12/8 | Giáp Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 8/9 | 13/8 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/9 | 14/8 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/9 | 15/8 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/9 | 16/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 12/9 | 17/8 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| THai 13/9 | 18/8 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 14/9 | 19/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/9 | 20/8 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 16/9 | 21/8 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/9 | 22/8 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/9 | 23/8 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 19/9 | 24/8 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 20/9 | 25/8 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 21/9 | 26/8 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 22/9 | 27/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 23/9 | 28/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 24/9 | 29/8 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 25/9 | 1/9 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 26/9 | 2/9 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| THai 27/9 | 3/9 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 28/9 | 4/9 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 29/9 | 5/9 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 30/9 | 6/9 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1965 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 7/9, 16/9, 21/9, 24/9.
Tháng 9/1965 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.