Lịch âm thứ sáu 7/7/1961
Thứ Sáu
7
tháng 7/1961
Âm lịch: 25/5
Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu thử
Trực Phá · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/7/1961 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1961
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119220321422523624725826927102811291230131/61421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1961 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/7/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 7/7/1961 dương lịch là ngày 25/5 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Tân Sửu.
Ngày 7/7/1961 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/7/1961?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).