Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 12/7/1961

Thứ Tư
12
tháng 7/1961
Âm lịch: 30/5
Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu thử
Trực Bế · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/7/1961 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 7/1961

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1961 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/7/1961 dương lịch là ngày 30/5 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Bính Ngọ.

Ngày 12/7/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/7/1961?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).