Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1961

Dương lịch tháng 7/1961, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 19/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 2/7 20/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 3/7 21/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/7 22/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 5/7 23/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 6/7 24/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/7 25/5 Tân Sửu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 8/7 26/5 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 9/7 27/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/7 28/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/7 29/5 Ất Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 12/7 30/5 Bính Ngọ Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 13/7 1/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 14/7 2/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 15/7 3/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 16/7 4/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 17/7 5/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/7 6/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 19/7 7/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 20/7 8/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 21/7 9/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 22/7 10/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/7 11/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 24/7 12/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 25/7 13/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 26/7 14/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/7 15/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 28/7 16/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 29/7 17/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/7 18/6 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 31/7 19/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1961 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1961

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1961 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 21/7, 23/7.

Tháng 7/1961 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1961Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1961Động thổ, làm nhàNăm 1961Mua xe, nhận xeNăm 1961Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1961