Lịch âm thứ bảy 7/7/1928
Thứ Bảy
7
tháng 7/1928
Âm lịch: 20/5
Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/7/1928 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1928
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/6182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/7/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 7/7/1928 dương lịch là ngày 20/5 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 7/7/1928 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/7/1928?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).