Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1928

Từ ngày 14/5 đến 15/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/714/5Nhâm DầnHắc đạo
THai 2/715/5Quý MãoHoàng đạoRằm tháng 5
TBa 3/716/5Giáp ThìnHắc đạo
TTư 4/717/5Ất TỵHắc đạo
TNăm 5/718/5Bính NgọHoàng đạo
TSáu 6/719/5Đinh MùiHắc đạo
TBảy 7/720/5Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 8/721/5Kỷ DậuHoàng đạo
THai 9/722/5Canh TuấtHắc đạo
TBa 10/723/5Tân HợiHắc đạo
TTư 11/724/5Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 12/725/5Quý SửuHoàng đạo
TSáu 13/726/5Giáp DầnHắc đạo
TBảy 14/727/5Ất MãoHoàng đạo
Chủ nhật 15/728/5Bính ThìnHắc đạo
THai 16/729/5Đinh TỵHắc đạo
TBa 17/71/6Mậu NgọHắc đạoMùng 1 tháng 6
TTư 18/72/6Kỷ MùiHắc đạo
TNăm 19/73/6Canh ThânHoàng đạo
TSáu 20/74/6Tân DậuHắc đạo
TBảy 21/75/6Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 22/76/6Quý HợiHoàng đạo
THai 23/77/6Giáp TýHắc đạo
TBa 24/78/6Ất SửuHắc đạo
TTư 25/79/6Bính DầnHoàng đạo
TNăm 26/710/6Đinh MãoHoàng đạo
TSáu 27/711/6Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 28/712/6Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 29/713/6Canh NgọHắc đạo
THai 30/714/6Tân MùiHắc đạo
TBa 31/715/6Nhâm ThânHoàng đạoRằm tháng 6

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1928 có những ngày hoàng đạo nào?

2/7, 5/7, 7/7, 8/7, 11/7, 12/7, 14/7, 19/7, 21/7, 22/7, 25/7, 26/7, 28/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1928 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 2/7/1928; Mùng 1 tháng 6 âm: 17/7/1928; Rằm tháng 6 âm: 31/7/1928.