Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1928

Dương lịch tháng 7/1928, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 14/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 2/7 15/5 Quý Mão Rất tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 3/7 16/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/7 17/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 5/7 18/5 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 6/7 19/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 7/7 20/5 Mậu Thân Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 8/7 21/5 Kỷ Dậu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/7 22/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/7 23/5 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 11/7 24/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/7 25/5 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/7 26/5 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 14/7 27/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/7 28/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/7 29/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 17/7 1/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/7 2/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 19/7 3/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 20/7 4/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 21/7 5/6 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/7 6/6 Quý Hợi Tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 23/7 7/6 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 24/7 8/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/7 9/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 26/7 10/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 27/7 11/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/7 12/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 29/7 13/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/7 14/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 31/7 15/6 Nhâm Thân Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1928 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1928

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1928 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 8/7, 22/7, 26/7, 28/7.

Tháng 7/1928 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.