Lịch âm thứ hai 7/5/1900
Thứ Hai
7
tháng 5/1900
Âm lịch: 9/4
Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/5/1900 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1900
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729281/5292303314 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 7/5/1900 dương lịch là ngày 9/4 năm Canh Tý âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 7/5/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/5/1900?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).