Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1900

Dương lịch tháng 5/1900, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 3/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/5 4/4 Ất Hợi Bình thường Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/5 5/4 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/5 6/4 Đinh Sửu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 5/5 7/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 6/5 8/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 7/5 9/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 8/5 10/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/5 11/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 10/5 12/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 11/5 13/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 12/5 14/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 13/5 15/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 14/5 16/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 15/5 17/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 16/5 18/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 17/5 19/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 18/5 20/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 19/5 21/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 20/5 22/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/5 23/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/5 24/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 23/5 25/4 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 24/5 26/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 25/5 27/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 26/5 28/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 27/5 29/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 28/5 1/5 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 29/5 2/5 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 30/5 3/5 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 31/5 4/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1900 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1900 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/5, 22/5, 28/5.

Tháng 5/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.