Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1900

Từ ngày 3/4 đến 4/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/53/4Giáp TuấtHoàng đạoQuốc tế Lao động
TTư 2/54/4Ất HợiHoàng đạo
TNăm 3/55/4Bính TýHắc đạo
TSáu 4/56/4Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 5/57/4Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 6/58/4Kỷ MãoHắc đạo
THai 7/59/4Canh ThìnHoàng đạo
TBa 8/510/4Tân TỵHắc đạo
TTư 9/511/4Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 10/512/4Quý MùiHoàng đạo
TSáu 11/513/4Giáp ThânHắc đạo
TBảy 12/514/4Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 13/515/4Bính TuấtHoàng đạoLễ Phật đản
THai 14/516/4Đinh HợiHoàng đạo
TBa 15/517/4Mậu TýHắc đạo
TTư 16/518/4Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 17/519/4Canh DầnHắc đạo
TSáu 18/520/4Tân MãoHắc đạo
TBảy 19/521/4Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 20/522/4Quý TỵHắc đạo
THai 21/523/4Giáp NgọHoàng đạo
TBa 22/524/4Ất MùiHoàng đạo
TTư 23/525/4Bính ThânHắc đạo
TNăm 24/526/4Đinh DậuHắc đạo
TSáu 25/527/4Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 26/528/4Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 27/529/4Canh TýHắc đạo
THai 28/51/5Tân SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TBa 29/52/5Nhâm DầnHắc đạo
TTư 30/53/5Quý MãoHoàng đạo
TNăm 31/54/5Giáp ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1900 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 2/5, 4/5, 7/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 19/5, 21/5, 22/5, 25/5, 26/5, 28/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1900 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 13/5/1900; Mùng 1 tháng 5 âm: 28/5/1900.