Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 7/11/1999

Chủ nhật
7
tháng 11/1999
Âm lịch: 30/9
Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Sương giáng
Trực Trừ · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/11/1999 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/1999

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1999 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/11/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 7/11/1999 dương lịch là ngày 30/9 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 7/11/1999 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/11/1999?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).