Lịch âm thứ sáu 12/11/1999
Thứ Sáu
12
tháng 11/1999
Âm lịch: 5/10
Ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Quỷ Kim Dương (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/11/1999 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Quỷ Kim Dương (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 11/1999
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/109210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129223023 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1999 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/11/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 12/11/1999 dương lịch là ngày 5/10 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 12/11/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/11/1999?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).