Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1999

Từ ngày 24/9 đến 23/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1124/9Đinh TỵHoàng đạo
TBa 2/1125/9Mậu NgọHắc đạo
TTư 3/1126/9Kỷ MùiHắc đạo
TNăm 4/1127/9Canh ThânHoàng đạo
TSáu 5/1128/9Tân DậuHoàng đạo
TBảy 6/1129/9Nhâm TuấtHắc đạo
Chủ nhật 7/1130/9Quý HợiHoàng đạo
THai 8/111/10Giáp TýHắc đạoMùng 1 tháng 10
TBa 9/112/10Ất SửuHoàng đạo
TTư 10/113/10Bính DầnHắc đạo
TNăm 11/114/10Đinh MãoHắc đạo
TSáu 12/115/10Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 13/116/10Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 14/117/10Canh NgọHoàng đạo
THai 15/118/10Tân MùiHoàng đạo
TBa 16/119/10Nhâm ThânHắc đạo
TTư 17/1110/10Quý DậuHắc đạo
TNăm 18/1111/10Giáp TuấtHoàng đạo
TSáu 19/1112/10Ất HợiHoàng đạo
TBảy 20/1113/10Bính TýHắc đạoNhà giáo Việt Nam
Chủ nhật 21/1114/10Đinh SửuHoàng đạo
THai 22/1115/10Mậu DầnHắc đạoRằm tháng 10
TBa 23/1116/10Kỷ MãoHắc đạo
TTư 24/1117/10Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 25/1118/10Tân TỵHắc đạo
TSáu 26/1119/10Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 27/1120/10Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 28/1121/10Giáp ThânHắc đạo
THai 29/1122/10Ất DậuHắc đạo
TBa 30/1123/10Bính TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1999 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 4/11, 5/11, 7/11, 9/11, 12/11, 14/11, 15/11, 18/11, 19/11, 21/11, 24/11, 26/11, 27/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1999 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 8/11/1999; Rằm tháng 10 âm: 22/11/1999.