Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1968

Dương lịch tháng 11/1968, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 11/9 Ất Hợi Tốt Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 2/11 12/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 3/11 13/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 4/11 14/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/11 15/9 Kỷ Mão Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 6/11 16/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 7/11 17/9 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 8/11 18/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 9/11 19/9 Quý Mùi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 10/11 20/9 Giáp Thân Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 11/11 21/9 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 12/11 22/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/11 23/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/11 24/9 Mậu Tý Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 15/11 25/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/11 26/9 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/11 27/9 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 18/11 28/9 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 19/11 29/9 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 20/11 1/10 Giáp Ngọ Tốt Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/11 2/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 22/11 3/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/11 4/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 24/11 5/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/11 6/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/11 7/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 27/11 8/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/11 9/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 29/11 10/10 Quý Mão Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 30/11 11/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/1968 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/1968

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1968 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 5/11, 11/11, 18/11, 20/11, 21/11, 27/11.

Tháng 11/1968 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1968Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Xuất hành, đi xaNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968