Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 7/10/2002

Thứ Hai
7
tháng 10/2002
Âm lịch: 2/9
Ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Thu phân
Trực Bế · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/10/2002 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Bế không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 10/2002

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2002 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/10/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/10/2002 dương lịch là ngày 2/9 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 7/10/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/10/2002?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).