Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2002

Dương lịch tháng 10/2002, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 25/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 2/10 26/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 3/10 27/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/10 28/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/10 29/8 Bính Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 6/10 1/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 7/10 2/9 Mậu Thân Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 8/10 3/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 9/10 4/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/10 5/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/10 6/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/10 7/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 13/10 8/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/10 9/9 Ất Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 15/10 10/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/10 11/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 17/10 12/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 18/10 13/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 19/10 14/9 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/10 15/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 21/10 16/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/10 17/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 23/10 18/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 24/10 19/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/10 20/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/10 21/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 27/10 22/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 28/10 23/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/10 24/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 30/10 25/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 31/10 26/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2002 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2002 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 4/10, 5/10, 31/10.

Tháng 10/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Động thổ, làm nhàNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Xuất hành, đi xaNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002