Lịch âm thứ bảy 6/9/2053
Thứ Bảy
6
tháng 9/2053
Âm lịch: 24/7
Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Xử thử
Trực Thu · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/9/2053 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2053
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11922032142252362472582692710281129121/81321431541651761871982092110221123122413251426152716281729183019 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2053 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 6/9/2053 dương lịch là ngày 24/7 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Ất Tỵ.
Ngày 6/9/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/9/2053?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).