Lịch âm thứ năm 11/9/2053
Thứ Năm
11
tháng 9/2053
Âm lịch: 29/7
Ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Bạch lộ
Trực Trừ · Sao Giác Mộc Giao (cát) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/9/2053 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Giác Mộc Giao (cát). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 9/2053
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11922032142252362472582692710281129121/81321431541651761871982092110221123122413251426152716281729183019 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2053 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 11/9/2053 dương lịch là ngày 29/7 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Canh Tuất.
Ngày 11/9/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/9/2053?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).