Lịch âm thứ hai 1/9/2053
Thứ Hai
1
tháng 9/2053
Âm lịch: 19/7
Ngày Canh Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/9/2053 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2053
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11922032142252362472582692710281129121/81321431541651761871982092110221123122413251426152716281729183019 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2053 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 1/9/2053 dương lịch là ngày 19/7 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Canh Tý.
Ngày 1/9/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/9/2053?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).