Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 6/7/1940

Thứ Bảy
6
tháng 7/1940
Âm lịch: 2/6
Ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hạ chí
Trực Định · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/7/1940 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 7/1940

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/7/1940 dương lịch là ngày 2/6 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Canh Tuất.

Ngày 6/7/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/7/1940?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).