Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1940

Dương lịch tháng 7/1940, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 26/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 2/7 27/5 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 3/7 28/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 4/7 29/5 Mậu Thân Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 5/7 1/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 6/7 2/6 Canh Tuất Rất tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 7/7 3/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 8/7 4/6 Nhâm Tý Bình thường Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 9/7 5/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/7 6/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 11/7 7/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 12/7 8/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/7 9/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 14/7 10/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/7 11/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 16/7 12/6 Canh Thân Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 17/7 13/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 18/7 14/6 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/7 15/6 Quý Hợi Tốt Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 20/7 16/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 21/7 17/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 22/7 18/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 23/7 19/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 24/7 20/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/7 21/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 26/7 22/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/7 23/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 28/7 24/6 Nhâm Thân Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 29/7 25/6 Quý Dậu Xấu Trực Mãn, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 30/7 26/6 Giáp Tuất Tốt Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 31/7 27/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1940 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1940

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1940 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/7, 13/7, 19/7, 23/7, 25/7, 30/7.

Tháng 7/1940 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.