Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1940

Từ ngày 26/5 đến 27/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/726/5Ất TỵHắc đạo
TBa 2/727/5Bính NgọHoàng đạo
TTư 3/728/5Đinh MùiHắc đạo
TNăm 4/729/5Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 5/71/6Kỷ DậuHắc đạoMùng 1 tháng 6
TBảy 6/72/6Canh TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 7/73/6Tân HợiHoàng đạo
THai 8/74/6Nhâm TýHắc đạo
TBa 9/75/6Quý SửuHắc đạo
TTư 10/76/6Giáp DầnHoàng đạo
TNăm 11/77/6Ất MãoHoàng đạo
TSáu 12/78/6Bính ThìnHắc đạo
TBảy 13/79/6Đinh TỵHoàng đạo
Chủ nhật 14/710/6Mậu NgọHắc đạo
THai 15/711/6Kỷ MùiHắc đạo
TBa 16/712/6Canh ThânHoàng đạo
TTư 17/713/6Tân DậuHắc đạo
TNăm 18/714/6Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 19/715/6Quý HợiHoàng đạoRằm tháng 6
TBảy 20/716/6Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 21/717/6Ất SửuHắc đạo
THai 22/718/6Bính DầnHoàng đạo
TBa 23/719/6Đinh MãoHoàng đạo
TTư 24/720/6Mậu ThìnHắc đạo
TNăm 25/721/6Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 26/722/6Canh NgọHắc đạo
TBảy 27/723/6Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 28/724/6Nhâm ThânHoàng đạo
THai 29/725/6Quý DậuHắc đạo
TBa 30/726/6Giáp TuấtHoàng đạo
TTư 31/727/6Ất HợiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1940 có những ngày hoàng đạo nào?

2/7, 4/7, 6/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 16/7, 18/7, 19/7, 22/7, 23/7, 25/7, 28/7, 30/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1940 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 5/7/1940; Rằm tháng 6 âm: 19/7/1940.