Lịch âm thứ bảy 6/6/2043
Thứ Bảy
6
tháng 6/2043
Âm lịch: 29/4
Ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Mang chủng
Trực Khai · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/6/2043 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 6/2043
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/58293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229233024 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2043 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/6/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 6/6/2043 dương lịch là ngày 29/4 năm Quý Hợi âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 6/6/2043 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/6/2043?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).