Lịch âm thứ tư 10/6/2043
Thứ Tư
10
tháng 6/2043
Âm lịch: 4/5
Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Mang chủng
Trực Mãn · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/6/2043 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 6/2043
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/58293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229233024 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2043 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 10/6/2043 dương lịch là ngày 4/5 năm Quý Hợi âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 10/6/2043 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/6/2043?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).