Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2043

Dương lịch tháng 6/2043, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 24/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 2/6 25/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/6 26/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 4/6 27/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 5/6 28/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 6/6 29/4 Canh Thìn Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 7/6 1/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 8/6 2/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 9/6 3/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 10/6 4/5 Giáp Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 11/6 5/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 12/6 6/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 13/6 7/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 14/6 8/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/6 9/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 16/6 10/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 17/6 11/5 Tân Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 18/6 12/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/6 13/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 20/6 14/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/6 15/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 22/6 16/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 23/6 17/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 24/6 18/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 25/6 19/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 26/6 20/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/6 21/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 28/6 22/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/6 23/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/6 24/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2043 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2043

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2043 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 6/6, 8/6, 10/6, 22/6.

Tháng 6/2043 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2043Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2043Động thổ, làm nhàNăm 2043Mua xe, nhận xeNăm 2043Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2043