Lịch âm thứ năm 6/6/1963
Thứ Năm
6
tháng 6/1963
Âm lịch: 15/4 nhuận
Ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ (nhuận), năm Quý Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Mang chủng
Trực Khai · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Rằm tháng 4 nhuận
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 4 nhuận.
Ngày 6/6/1963 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1963
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029211/52222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1963 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/6/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 6/6/1963 dương lịch là ngày 15/4 nhuận năm Quý Mão âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 6/6/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/6/1963?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).