Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1963
Dương lịch tháng 6/1963, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Mão. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/6 | 10/4 nhuận | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 2/6 | 11/4 nhuận | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 3/6 | 12/4 nhuận | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 4/6 | 13/4 nhuận | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 5/6 | 14/4 nhuận | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 6/6 | 15/4 nhuận | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 7/6 | 16/4 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 8/6 | 17/4 nhuận | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 9/6 | 18/4 nhuận | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 10/6 | 19/4 nhuận | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 11/6 | 20/4 nhuận | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 12/6 | 21/4 nhuận | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 13/6 | 22/4 nhuận | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 14/6 | 23/4 nhuận | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 15/6 | 24/4 nhuận | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 16/6 | 25/4 nhuận | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 17/6 | 26/4 nhuận | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 18/6 | 27/4 nhuận | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 19/6 | 28/4 nhuận | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 20/6 | 29/4 nhuận | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 21/6 | 1/5 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 22/6 | 2/5 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 23/6 | 3/5 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 24/6 | 4/5 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 25/6 | 5/5 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 26/6 | 6/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 27/6 | 7/5 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 28/6 | 8/5 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 29/6 | 9/5 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 30/6 | 10/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1963 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 6/6.
Tháng 6/1963 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.