Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1963

Từ ngày 10/4 nhuận đến 10/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/610/4 nhuậnẤt HợiHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
Chủ nhật 2/611/4 nhuậnBính TýHắc đạo
THai 3/612/4 nhuậnĐinh SửuHoàng đạo
TBa 4/613/4 nhuậnMậu DầnHắc đạo
TTư 5/614/4 nhuậnKỷ MãoHắc đạo
TNăm 6/615/4 nhuậnCanh ThìnHoàng đạoRằm tháng 4 nhuận
TSáu 7/616/4 nhuậnTân TỵHắc đạo
TBảy 8/617/4 nhuậnNhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 9/618/4 nhuậnQuý MùiHoàng đạo
THai 10/619/4 nhuậnGiáp ThânHắc đạo
TBa 11/620/4 nhuậnẤt DậuHắc đạo
TTư 12/621/4 nhuậnBính TuấtHoàng đạo
TNăm 13/622/4 nhuậnĐinh HợiHoàng đạo
TSáu 14/623/4 nhuậnMậu TýHắc đạo
TBảy 15/624/4 nhuậnKỷ SửuHoàng đạo
Chủ nhật 16/625/4 nhuậnCanh DầnHắc đạo
THai 17/626/4 nhuậnTân MãoHắc đạo
TBa 18/627/4 nhuậnNhâm ThìnHoàng đạo
TTư 19/628/4 nhuậnQuý TỵHắc đạo
TNăm 20/629/4 nhuậnGiáp NgọHoàng đạo
TSáu 21/61/5Ất MùiHắc đạoMùng 1 tháng 5
TBảy 22/62/5Bính ThânHoàng đạo
Chủ nhật 23/63/5Đinh DậuHoàng đạo
THai 24/64/5Mậu TuấtHắc đạo
TBa 25/65/5Kỷ HợiHắc đạoTết Đoan ngọ
TTư 26/66/5Canh TýHoàng đạo
TNăm 27/67/5Tân SửuHoàng đạo
TSáu 28/68/5Nhâm DầnHắc đạo
TBảy 29/69/5Quý MãoHoàng đạo
Chủ nhật 30/610/5Giáp ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1963 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 3/6, 6/6, 8/6, 9/6, 12/6, 13/6, 15/6, 18/6, 20/6, 22/6, 23/6, 26/6, 27/6, 29/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1963 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 6/6/1963; Mùng 1 tháng 5 âm: 21/6/1963.