Lịch âm thứ bảy 6/3/1965
Thứ Bảy
6
tháng 3/1965
Âm lịch: 4/2
Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Kinh trập
Trực Định · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/3/1965 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 3/1965
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822931/242536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730283129 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/3/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 6/3/1965 dương lịch là ngày 4/2 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Mùi.
Ngày 6/3/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/3/1965?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).