Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 1965
Dương lịch tháng 3/1965, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/3 | 28/1 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 2/3 | 29/1 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 3/3 | 1/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 4/3 | 2/2 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 5/3 | 3/2 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/3 | 4/2 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 7/3 | 5/2 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 8/3 | 6/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 9/3 | 7/2 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 10/3 | 8/2 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 11/3 | 9/2 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 12/3 | 10/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 13/3 | 11/2 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 14/3 | 12/2 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 15/3 | 13/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 16/3 | 14/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 17/3 | 15/2 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 18/3 | 16/2 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/3 | 17/2 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 20/3 | 18/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 21/3 | 19/2 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 22/3 | 20/2 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 23/3 | 21/2 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 24/3 | 22/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 25/3 | 23/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 26/3 | 24/2 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/3 | 25/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 28/3 | 26/2 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 29/3 | 27/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 30/3 | 28/2 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 31/3 | 29/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1965 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 10/3, 14/3, 17/3, 22/3, 26/3, 28/3, 30/3.
Tháng 3/1965 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.