Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 6/2/2066

Thứ Bảy
6
tháng 2/2066
Âm lịch: 12/1
Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/2/2066 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngKim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2066

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2066 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/2/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/2/2066 dương lịch là ngày 12/1 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 6/2/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/2/2066?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).