Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/2/2066

Thứ Tư
10
tháng 2/2066
Âm lịch: 16/1
Ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập xuân
Trực Nguy · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/2/2066 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 2/2066

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2066 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/2/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/2/2066 dương lịch là ngày 16/1 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày 10/2/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/2/2066?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).