Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2066

Dương lịch tháng 2/2066, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 7/1 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/2 8/1 Đinh Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/2 9/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 4/2 10/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/2 11/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 6/2 12/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 7/2 13/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 8/2 14/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/2 15/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 10/2 16/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/2 17/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/2 18/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 13/2 19/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/2 20/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 15/2 21/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 16/2 22/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 17/2 23/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 18/2 24/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 19/2 25/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 20/2 26/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 21/2 27/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 22/2 28/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 23/2 29/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/2 1/2 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 25/2 2/2 Canh Tý Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 26/2 3/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 27/2 4/2 Nhâm Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 28/2 5/2 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2066 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2066

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2066 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 5/2, 25/2, 27/2.

Tháng 2/2066 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2066Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2066Động thổ, làm nhàNăm 2066Mua xe, nhận xeNăm 2066Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2066