Lịch âm thứ bảy 6/11/2038
Thứ Bảy
6
tháng 11/2038
Âm lịch: 10/10
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Sương giáng
Trực Trừ · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/11/2038 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/2038
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529261/11272283294305 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2038 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 6/11/2038 dương lịch là ngày 10/10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Ngày 6/11/2038 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/11/2038?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).