Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2038
Dương lịch tháng 11/2038, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/11 | 5/10 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 2/11 | 6/10 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 3/11 | 7/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 4/11 | 8/10 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 5/11 | 9/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 6/11 | 10/10 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 7/11 | 11/10 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 8/11 | 12/10 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 9/11 | 13/10 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 10/11 | 14/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 11/11 | 15/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 12/11 | 16/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 13/11 | 17/10 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 14/11 | 18/10 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 15/11 | 19/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 16/11 | 20/10 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 17/11 | 21/10 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 18/11 | 22/10 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 19/11 | 23/10 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 20/11 | 24/10 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 21/11 | 25/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 22/11 | 26/10 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 23/11 | 27/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 24/11 | 28/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 25/11 | 29/10 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 26/11 | 1/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 27/11 | 2/11 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 28/11 | 3/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 29/11 | 4/11 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 30/11 | 5/11 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2038 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 22/11, 27/11.
Tháng 11/2038 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.