Lịch âm thứ tư 6/1/2077
Thứ Tư
6
tháng 1/2077
Âm lịch: 12/12
Ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Nguy · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/1/2077 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2077
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329241/1252263274285296307318 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2076 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 6/1/2077 dương lịch là ngày 12/12 năm Bính Thân âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 6/1/2077 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/1/2077?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).