Lịch âm thứ sáu 29/1/2077
Thứ Sáu
29
tháng 1/2077
Âm lịch: 6/1
Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 29/1/2077 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2077
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329241/1252263274285296307318 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2077 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 29/1/2077 dương lịch là ngày 6/1 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Tân Mùi.
Ngày 29/1/2077 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 29/1/2077?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).