Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2077

Dương lịch tháng 1/2077, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 7/12 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 2/1 8/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 3/1 9/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 4/1 10/12 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/1 11/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/1 12/12 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 7/1 13/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/1 14/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/1 15/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 10/1 16/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 11/1 17/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/1 18/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/1 19/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 14/1 20/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/1 21/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/1 22/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 17/1 23/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/1 24/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/1 25/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/1 26/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/1 27/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 22/1 28/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 23/1 29/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 24/1 1/1 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 25/1 2/1 Đinh Mão Bình thường Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/1 3/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 27/1 4/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/1 5/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 29/1 6/1 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 30/1 7/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 31/1 8/1 Quý Dậu Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2076 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2077

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2077 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 31/1.

Tháng 1/2077 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2076Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2076Động thổ, làm nhàNăm 2076Mua xe, nhận xeNăm 2076Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2076