Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 5/9/1994

Thứ Hai
5
tháng 9/1994
Âm lịch: 30/7
Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Xử thử
Trực Khai · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 5/9/1994 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/1994

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/9/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/9/1994 dương lịch là ngày 30/7 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 5/9/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 5/9/1994?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).