Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1994

Từ ngày 26/7 đến 25/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/926/7Canh DầnHắc đạo
TSáu 2/927/7Tân MãoHắc đạoQuốc khánh
TBảy 3/928/7Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 4/929/7Quý TỵHoàng đạo
THai 5/930/7Giáp NgọHắc đạo
TBa 6/91/8Ất MùiHoàng đạoMùng 1 tháng 8
TTư 7/92/8Bính ThânHắc đạo
TNăm 8/93/8Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 9/94/8Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 10/95/8Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 11/96/8Canh TýHoàng đạo
THai 12/97/8Tân SửuHắc đạo
TBa 13/98/8Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 14/99/8Quý MãoHoàng đạo
TNăm 15/910/8Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 16/911/8Ất TỵHắc đạo
TBảy 17/912/8Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 18/913/8Đinh MùiHoàng đạo
THai 19/914/8Mậu ThânHắc đạo
TBa 20/915/8Kỷ DậuHoàng đạoTết Trung thu
TTư 21/916/8Canh TuấtHắc đạo
TNăm 22/917/8Tân HợiHắc đạo
TSáu 23/918/8Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 24/919/8Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 25/920/8Giáp DầnHoàng đạo
THai 26/921/8Ất MãoHoàng đạo
TBa 27/922/8Bính ThìnHắc đạo
TTư 28/923/8Đinh TỵHắc đạo
TNăm 29/924/8Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 30/925/8Kỷ MùiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1994 có những ngày hoàng đạo nào?

3/9, 4/9, 6/9, 8/9, 11/9, 13/9, 14/9, 17/9, 18/9, 20/9, 23/9, 25/9, 26/9, 29/9, 30/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1994 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm: 6/9/1994; Rằm tháng 8 âm: 20/9/1994.