Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1994

Dương lịch tháng 9/1994, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/9 26/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/9 27/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 3/9 28/7 Nhâm Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/9 29/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 5/9 30/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/9 1/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/9 2/8 Bính Thân Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 8/9 3/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 9/9 4/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 10/9 5/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/9 6/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 12/9 7/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 13/9 8/8 Nhâm Dần Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 14/9 9/8 Quý Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 15/9 10/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 16/9 11/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/9 12/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 18/9 13/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/9 14/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 20/9 15/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/9 16/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 22/9 17/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/9 18/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 24/9 19/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 25/9 20/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/9 21/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 27/9 22/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 28/9 23/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/9 24/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/9 25/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1994 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1994

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1994 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 7/9, 16/9, 20/9.

Tháng 9/1994 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1994Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1994Động thổ, làm nhàNăm 1994Mua xe, nhận xeNăm 1994Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1994