Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 5/8/1946

Thứ Hai
5
tháng 8/1946
Âm lịch: 9/7
Ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Đại thử
Trực Định · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 5/8/1946 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 8/1946

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/8/1946 dương lịch là ngày 9/7 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 5/8/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 5/8/1946?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).