Lịch âm thứ năm 22/8/1946
Thứ Năm
22
tháng 8/1946
Âm lịch: 26/7
Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Thành · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 22/8/1946 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1946
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
152637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630271/8282293304315 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 22/8/1946 dương lịch là ngày 26/7 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 22/8/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 22/8/1946?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).