Lịch âm thứ năm 5/6/1969
Thứ Năm
5
tháng 6/1969
Âm lịch: 21/4
Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Phá · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/6/1969 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1969
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11721831942052162272382492510261127122813291430151/51621731841952062172282392410251126122713281429153016 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 5/6/1969 dương lịch là ngày 21/4 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 5/6/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/6/1969?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).