Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 1969
Dương lịch tháng 6/1969, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/6 | 17/4 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 2/6 | 18/4 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 3/6 | 19/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 4/6 | 20/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 5/6 | 21/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/6 | 22/4 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 7/6 | 23/4 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 8/6 | 24/4 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 9/6 | 25/4 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 10/6 | 26/4 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 11/6 | 27/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 12/6 | 28/4 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 13/6 | 29/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/6 | 30/4 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 15/6 | 1/5 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 16/6 | 2/5 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 17/6 | 3/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 18/6 | 4/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 19/6 | 5/5 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 20/6 | 6/5 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 21/6 | 7/5 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 22/6 | 8/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/6 | 9/5 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 24/6 | 10/5 | Canh Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 25/6 | 11/5 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 26/6 | 12/5 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 27/6 | 13/5 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 28/6 | 14/5 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 29/6 | 15/5 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 30/6 | 16/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1969 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 10/6, 12/6, 15/6, 24/6, 26/6.
Tháng 6/1969 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.