Lịch âm chủ nhật 1/6/1969
Chủ nhật
1
tháng 6/1969
Âm lịch: 17/4
Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Mãn · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Quốc tế Thiếu nhi
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc tế Thiếu nhi.
Ngày 1/6/1969 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1969
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11721831942052162272382492510261127122813291430151/51621731841952062172282392410251126122713281429153016 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 1/6/1969 dương lịch là ngày 17/4 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Mùi.
Ngày 1/6/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/6/1969?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).