Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 5/4/1940

Thứ Sáu
5
tháng 4/1940
Âm lịch: 28/2
Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Khai · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 5/4/1940 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/1940

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/4/1940 dương lịch là ngày 28/2 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày 5/4/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 5/4/1940?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).