Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1940

Dương lịch tháng 4/1940, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 24/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 2/4 25/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 3/4 26/2 Bính Tý Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 4/4 27/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 5/4 28/2 Mậu Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 6/4 29/2 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 7/4 30/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/4 1/3 Tân Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/4 2/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 10/4 3/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 11/4 4/3 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 12/4 5/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/4 6/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 14/4 7/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/4 8/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 16/4 9/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 17/4 10/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 18/4 11/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 19/4 12/3 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 20/4 13/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 21/4 14/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/4 15/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 23/4 16/3 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 24/4 17/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 25/4 18/3 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 26/4 19/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/4 20/3 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 28/4 21/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 29/4 22/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 30/4 23/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1940 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1940

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1940 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 17/4, 19/4.

Tháng 4/1940 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.