Lịch âm thứ bảy 5/2/2056
Thứ Bảy
5
tháng 2/2056
Âm lịch: 20/12
Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/2/2056 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2056
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11621731841952062172282392410251126122713281429151/1162173184195206217228239241025112612271328142915 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2055 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/2/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 5/2/2056 dương lịch là ngày 20/12 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Ngày 5/2/2056 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/2/2056?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).