Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2056

Dương lịch tháng 2/2056, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 16/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 2/2 17/12 Giáp Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 3/2 18/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 4/2 19/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 5/2 20/12 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 6/2 21/12 Mậu Tý Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 7/2 22/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 8/2 23/12 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/2 24/12 Tân Mão Rất tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 10/2 25/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/2 26/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 12/2 27/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/2 28/12 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 14/2 29/12 Bính Thân Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 15/2 1/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 16/2 2/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/2 3/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 18/2 4/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/2 5/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/2 6/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 21/2 7/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 22/2 8/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 23/2 9/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 24/2 10/1 Bính Ngọ Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 25/2 11/1 Đinh Mùi Tốt Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 26/2 12/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 27/2 13/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 28/2 14/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/2 15/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/2056 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/2056

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2056 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 9/2, 24/2, 25/2.

Tháng 2/2056 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2056Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2056Mua xe, nhận xeNăm 2056Xuất hành, đi xaNăm 2056Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2056